crash programme

Học thuật
Thân thiện
crash programme

A student completes a crash programme in computer coding.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chương trình cấp tốc, kế hoạch khẩn cấp: Một chương trình hoặc kế hoạch được thực hiện với cường độ cao tốc độ nhanh chóng trong một khoảng thời gian ngắn, thường để đối phó với một tình huống khẩn cấp hoặc đạt được mục tiêu quan trọng một cách gấp rút.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The government launched a crash programme to build hospitals during the pandemic. (Chính phủ đã triển khai một chương trình cấp tốc để xây dựng bệnh viện trong đại dịch.)
    • The company implemented a crash programme to fix the software bugs before the product launch. (Công ty đã thực hiện một kế hoạch khẩn cấp để sửa lỗi phần mềm trước khi ra mắt sản phẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on a crash programme": đang tham gia hoặc thực hiện một chương trình cấp tốc.
    • The team is on a crash programme to complete the research by the deadline. (Nhóm đang thực hiện một chương trình cấp tốc để hoàn thành nghiên cứu trước hạn chót.)
Biến thể từ gần giống
  • Crash course (n): khóa học cấp tốc.
    • She took a crash course in coding before starting her new job. ( ấy đã tham gia một khóa học lập trình cấp tốc trước khi bắt đầu công việc mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Intensive programme: chương trình chuyên sâu.
  • Emergency plan: kế hoạch khẩn cấp.
  • Accelerated scheme: kế hoạch được đẩy nhanh tiến độ.
crash programme

A student completes a crash programme in computer coding.

Noun
  1. giống crash course

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống